Thông số kỹ thuật của vật liệu sàn iQ Granit SD từ Tarkett

21/05/2025
Phạm Thế Anh

Thông số kỹ thuật của vật liệu sàn iQ Granit SD từ Tarkett 

Xu hướng sử dụng sàn vinyl và đặc biệt là các sản phẩm sàn vinyl kháng khuẩn trong khu vực y tế ngày càng được quan tâm. Các khu vực y tế đặc biệt là các bệnh viện , phòng khám, nơi có mật độ di chuyển lớn , các phòng mổ với những máy móc hiện đại thì việc lựa chọn sản phẩm sàn vinyl kháng khuẩn càng được lựa chọn kỹ càng.

Vì thế chúng tôi mang tới thị trường Việt Nam dòng sản phẩm sàn vinyl kháng khuẩn chống tĩnh điện iQ Granit SD nhập khẩu Thụy Điển từ thương hiệu Tarkett

Trong bài viết này hãy cùng tôi tìm hiểu về các thông số của sản phẩm từ đó giúp bạn dễ dàng cân nhắc khi lựa chọn sản phẩm sàn vinyl kháng khuẩn phù hợp cho công trình của mình

Dưới đây là phân tích chi tiết các thông số kỹ thuật của vật liệu sàn iQ Granit SD từ Tarkett 







1. Phân loại sản phẩm

Hạng mụcChuẩnGiá trị Tarkett
Loại sản phẩmISO 10581Sàn tĩnh điện phân tán vĩnh viễn
Phân loại thương mạiISO 1087434 – Rất nặng
Phân loại công nghiệpISO 1087443 – Rất nặng

2. Đặc tính kỹ thuật

Hạng mụcChuẩnGiá trị Tarkett
Xuất xứThụy Điển
Xử lý bề mặtNew iQ PUR
Tổng độ dàyISO 243462 mm
Độ dày lớp mài mònISO 243402 mm
Trọng lượng tổngISO 239972800 g/m²
Chất kết dínhISO 10581Type I
Kiểu lắp đặtDán keo (Glue-Down)
Loại tấmGạch (Tile)
Số lượng tấm / hộp14
Diện tích / hộp5,2 m²

3. Hiệu suất tĩnh điện (EC Marking)

Hạng mụcChuẩnGiá trị Tarkett
Độ tạo điện tĩnhEN 1815Antistatic (≤ 2 kV)
Tuyên bố hiệu suấtEN 140410019-0033-DoP-2013-07
Chống trơn trượtDIN 51130R9
Chống trượt ướtEN 13893Class DS (μ ≥ 0.30)
Kháng nhiệtEN 12667 / ISO 10456~0.010 m²·K/W

4. Hiệu suất kỹ thuật

Hạng mụcChuẩnGiá trị Tarkett
Chống hiệu ứng Castor ChairISO 4918Thích hợp
Điện trở suấtESD SP-method 2472R ≤ 1x10⁹ Ω
Điện trở suấtEN 1081R ≤ 10⁹ Ω
Kháng điện 100VEN/IEC 61340-5-1 / 100 VR ≤ 10⁸ Ω
Phòng sạchISO 14644-1Lớp ISO 4
Phản ứng với lửaEN 13501-1Bfl-s1
Phát thải nhiệtEN ISO 9239-1≥ 8 kW/m²
Kháng hóa chấtISO 26987Kháng tốt
Chống vi khuẩn/nấmISO 846 - Part CKhông phát triển
Độ bền màu ánh sángISO 105-B02≥ 7

5. Môi trường & chất lượng không khí

Hạng mụcChuẩnGiá trị Tarkett
Hàm lượng tái chế25.5%
Ready for ReStart (tái chế)
Không chứa Phthalate
VOC tổngISO 16000-6≤ 10 μg/m³ (sau 28 ngày)
Chất lượng không khíPlatinum

6. Kích thước và thiết kế

Hạng mụcChuẩnGiá trị Tarkett
Cuộn2x23 m
Gạch610x610 mm, 14 tấm/hộp (5.2 m²/hộp), 40 hộp/pallet
Mẫu thiết kế có sẵn14

7. Chứng chỉ

  • Floorscore ✔️

  • Singapore Green Building ✔️

  • ISO 9001:2015 ✔️

  • ISO 14001:2015 ✔️

  • ISO 45001:2018 ✔️


Tổng kết ưu điểm nổi bật:

  • Kháng tĩnh điện vĩnh viễn: phù hợp sử dụng trong môi trường nhạy cảm như phòng sạch, y tế, điện tử.

  • Độ bền cao: Phân loại 34/43 cho thương mại & công nghiệp.

  • Kháng hóa chất và chống vi khuẩn: phù hợp trong bệnh viện, phòng thí nghiệm.

  • Dễ bảo trì: xử lý bề mặt PUR cho khả năng làm sạch tối ưu.

  • Thân thiện môi trường: không chứa phthalate, đạt chứng chỉ môi trường cao cấp.


Nếu bạn cần thêm thông tin xin vui lòng liên hệ Hotline : 0934 84 2222



Thông tin liên hệ
  • Tên NVKD- Sale: Phạm Thế Anh
  • Địa chỉ: 286 Nguyễn Xiển Thanh Xuân Hà Nội
  • Email: anhpham.ibt@gmail.com
  • Điện thoại: +84 934 84 2222